Hành Trình Từ Việt Nam Đi Châu Âu/Úc - Hạng Phổ Thông
1. Giá vé cho trẻ em
2. Kết hợp giá:Các loại giá vé được phép kết hợp với nhau với điều kiện:
- Đối với hành trình khứ hồi: Áp dụng điều kiện chặt nhất;
- Đối với hành trình kết hợp nhiều chặng (hành trình đa chặng): Áp dụng điều kiện tương ứng theo từng chặng bay.
3. Thay đổi
4. Hoàn vé
5. Chọn chỗ ngồi trước: Quý khách vui lòng xem chi tiết tại đây.
6. Nâng hạng dịch vụ: Quý khách vui lòng xem chi tiết tại đây.
7. Giá vé theo nhóm
- Hoàn/đổi vé mua theo nhóm:
+ Đối với vé có điều kiện được phép đổi, chỉ được đổi vé khi cả nhóm có cùng thời gian và hành trình mới.
+ Đối với vé có điều kiện được phép hoàn, áp dụng hoàn vé cho cả nhóm khách, không hoàn vé cho từng hành khách.
- Mức giá cho trẻ em (dưới 2 tuổi và từ 2 tuổi đến dưới 12 tuổi) được áp dụng bằng giá vé người lớn.
Các điều kiện trên đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố. Vui lòng đọc kỹ điều kiện cụ thể của giá vé được thông báo khi khách hàng mua vé.
| Xách tay: 1 kiện (10kg) và 1 phụ kiện (2kg). Đối với những chuyến bay không phải do Vietnam Airlines khai thác, tuân thủ điều kiện của hãng hàng không khai thác. Ký gửi: 1 kiện (23kg) |
1. Hoàn vé
Đối với vé xuất/đổi trước 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 75 USD
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 100 USD
Đối với vé xuất/đổi từ 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 100 USD
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 120 USD
2. Đổi vé
Đối với vé xuất/đổi trước 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: miễn phí
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí 75 USD/1 lần đổi
Đối với vé xuất/đổi từ 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: miễn phí
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí 100 USD/1 lần đổi
3. Nâng hạng dịch vụ
Thu phí
4. Hành lý
- Xách tay: 1 kiện (10kg) và 1 phụ kiện (2kg). (*)
- Ký gửi: 1 kiện (23kg)
Ngoại trừ hành trình Việt Nam-Nga: 2 kiện (23kg/kiện)
5. Go show - Đổi chuyến tại sân bay
- Hạng Y: Miễn phí
- Hạng M/B: Thu phí
6. Chọn chỗ
Miễn phí, ngoại trừ ghế thoát hiểm và ghế ưu tiên hàng đầu
7. Quầy thủ tục ưu tiên
Không bao gồm
8. Phòng khách Bông sen vàng
Không áp dụng
9. Quyền lợi cộng dặm Bông sen vàng
110% dặm thưởng và dặm xét hạng.
1. Hoàn vé
Đối với vé xuất đổi trước 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 100 USD
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 150 USD
Đối với vé xuất đổi từ 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 120 USD
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 170 USD
2. Đổi vé
Đối với vé xuất đổi trước 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 75 USD/1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 100 USD/1 lần đổi
Đối với vé xuất đổi từ 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 100 USD/1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 120 USD/1 lần đổi
3. Nâng hạng dịch vụ
Thu phí
4. Hành lý
- Xách tay: 1 kiện (10kg) và 1 phụ kiện (2kg). (*)
- Ký gửi: 1 kiện (23kg)
Ngoại trừ hành trình Việt Nam-Nga: 2 kiện (23kg/kiện)
5. Go show - Đổi chuyến tại sân bay
Thu phí
6. Chọn chỗ
Thu phí
7. Quầy thủ tục ưu tiên
Không bao gồm
8. Phòng khách Bông sen vàng
Không áp dụng
9. Quyền lợi cộng dặm Bông sen vàng
65% dặm thưởng và dặm xét hạng.
1. Hoàn vé
Đối với vé xuất đổi trước 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 150 USD
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 250 USD
Đối với vé xuất đổi từ 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 170 USD
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé:
- Hành trình từ Việt Nam đi Châu Âu: phí hoàn 280 USD
- Hành trình từ Việt Nam đi Úc: phí hoàn 250 USD
2. Đổi vé
Đối với vé xuất đổi trước 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 100 USD/1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 150 USD/1 lần đổi
Đối với vé xuất đổi từ 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 120 USD/1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé:
- Hành trình từ Việt Nam đi Châu Âu: phí 200 USD/1 lần đổi
- Hành trình từ Việt Nam đi Úc: phí 170 USD/1 lần đổi
3. Nâng hạng dịch vụ
Không áp dụng
4. Hành lý
- Xách tay: 1 kiện (10kg) và 1 phụ kiện (2kg). (*)
- Ký gửi: 1 kiện (23kg)
Ngoại trừ hành trình Việt Nam-Nga: 2 kiện (23kg/kiện)
5. Go show - Đổi chuyến tại sân bay
Thu phí
6. Chọn chỗ
Thu phí
7. Quầy thủ tục ưu tiên
Không bao gồm
8. Phòng khách Bông sen vàng
Không áp dụng
9. Quyền lợi cộng dặm Bông sen vàng
25% dặm thưởng và dặm xét hạng.
1. Hoàn vé
Đối với vé xuất đổi trước 01/04/2026: Phí hoàn 250 USD
Đối với vé xuất đổi từ 01/04/2026
- Hành trình từ Việt Nam đi Châu Âu: Phí hoàn 280 USD
- Hành trình từ Việt Nam đi Úc: Phí hoàn 250 USD
2. Đổi vé
Đối với vé xuất đổi trước 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 150 USD/1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 250 USD/1 lần đổi
Đối với vé xuất đổi từ 01/04/2026
- Trước ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé:
- Hành trình từ Việt Nam đi Châu Âu: phí 200 USD/1 lần đổi
- Hành trình từ Việt Nam đi Úc: phí 170 USD/1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé:
- Hành trình từ Việt Nam đi Châu Âu: phí 280 USD/1 lần đổi
- Hành trình từ Việt Nam đi Úc: phí 250 USD/1 lần đổi
3. Nâng hạng dịch vụ
Không áp dụng
4. Hành lý
- Xách tay: 1 kiện (10kg) và 1 phụ kiện (2kg). (*)
- Ký gửi: 1 kiện (23kg)
Ngoại trừ hành trình Việt Nam-Nga: 2 kiện (23kg/kiện)
5. Go show - Đổi chuyến tại sân bay
Không áp dụng
6. Chọn chỗ
Thu phí
7. Quầy thủ tục ưu tiên
Không bao gồm
8. Phòng khách Bông sen vàng
Không áp dụng
9. Quyền lợi cộng dặm Bông sen vàng
10% dặm thưởng
(*)Đối với những chuyến bay không phải do Vietnam Airlines khai thác, tuân thủ điều kiện của hãng hàng không khai thác