Hành trình
Mức giá mua hành lý trả trước
Với hành lý trả trước, hành khách có thể mua kiện không quá 23kg với kích thước ba chiều không quá 158cm cho cả hành trình nội địa và quốc tế. Mức giá cước dưới đây chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Hành trình nội địa
Áp dụng trên chuyến bay do Vietnam Airlines và Pacific Airlines khai thác.
- Đối với vé xuất/đổi trước 01/06/2026: hành lý trả trước có mức giá 300.000 VND
- Đối với vé xuất/đổi từ 01/06/2026:
- Các chuyến bay khởi hành trong giai đoạn 01/06/2026-02/09/2026 và 01/12/2026-31/12/2026: hành lý trả trước có mức giá 350.000 VND
- Các chuyến bay khởi hành trong giai đoạn khác: hành lý trả trước có mức giá 300.000 VND
Hành trình quốc tế
Giai đoạn cao điểm
|
|
Giá cước |
Giai đoạn bay áp dụng |
|---|---|---|
|
Việt Nam-Thái Lan/Lào/Malaysia/ Singapore/Campuchia/Indonesia/Philippines |
120 |
- Từ 15/01 đến 28/02/2026 - Từ 20/05 đến 30/08/2026 - Từ 15/12 đến 31/12/2026 |
|
Việt Nam-Hàn Quốc/Trung Quốc/ Nhật Bản/Đài Loan/Hồng Kông/Ấn Độ |
150 |
- Từ 15/01 đến 28/02/2026 - Từ 15/03 đến 15/04/2026 - Từ 01/10 đến 31/12/2026 |
|
Việt Nam-Anh/Pháp/Đức/Ý/Đan Mạch |
200 |
- Từ 15/01 đến 28/02/2026 - Từ 01/04 đến 15/04/2026 - Từ 20/05 đến 30/08/2026 - Từ 15/12 đến 31/12/2026 |
|
Việt Nam-Mỹ/Úc/Nga |
230 |
- Từ 15/01 đến 28/02/2026 - Từ 20/05 đến 30/09/2026 - Từ 25/11 đến 31/12/2026 |
|
|
|
|
Đồng tiền: USD
Giai đoạn khác
| Từ/Đến | Khu vực A | Khu vực B | Khu vực C | Khu vực D |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực A | 80 | 110 | 150 | 200 |
| Khu vực B | 110 | 110 | 150 | 200 |
| Khu vực C | 150 | 150 | 150 | 200 |
| Khu vực D | 200 | 200 | 200 | 200 |
Đồng tiền: USD
Lưu ý
Khu vực bao gồm các quốc gia sau:
- Khu vực A: Việt Nam, Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Singapore, Lào, Campuchia, Myanmar, Philippines, Hồng Kông và Ma Cao.
- Khu vực B: Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, các nước thuộc châu Á (trừ khu vực A).
- Khu vực C: Pháp, Đức, Anh, các nước Châu Âu/Châu Phi/Trung Đông khác.
- Khu vực D: Úc, Nga, Mỹ và các nước thuộc Châu Mỹ.