1. Phân loại visa Trung Quốc
Bảng tổng hợp các loại thị thực Trung Quốc phổ biến với người Việt
| Loại visa | Ký hiệu | Nội dung |
| Visa du lịch | L | Người đến Trung Quốc với mục đích tham quan, du lịch |
| Visa thương mại, công tác | M | - Thực hiện, tổ chức các hoạt động thương mại- Tham gia các cuộc thi |
| Visa thăm thân | Q1 | - Thành viên gia đình của người Trung Quốc xin nhập cảnh để đoàn tụ, cư trú toàn bộ gia đình- Thành viên gia đình người nước ngoài đã có giấy phép cư trú tại Trung Quốc xin nhập cảnh nhằm mục đích đoàn tụ gia đình- Xin nhập cảnh nhằm mục đích gửi nuôi |
| Q2 | - Gia đình của người Trung Quốc đang sinh sống tại Trung Quốc nhập cảnh để thăm thân không quá 180 ngày- Gia đình của người Trung Quốc nhập cảnh để thăm thân không quá 180 ngày | |
| S1 | Vợ/chồng/cha/mẹ/con cái dưới 18 tuổi hoặc bố mẹ của chồng/vợ của người đang sinh sống tại Trung Quốc (thăm thân không quá 180 ngày) | |
| S2 | - Người nhà của người đang sinh sống tại Trung Quốc đến thăm thân dưới 180 ngày- Hôn thê/hôn phu của người Trung Quốc sang để kết hôn | |
| Visa du học | X1 | Tham dự những chương trình học dài hạn (Trên 180 ngày) |
| X2 | Tham dự những khóa học ngắn hạn (Dưới 180 ngày) | |
| Visa thường trú | D | Người có nhu cầu sinh sống thường xuyên tại Trung Quốc |