Điều kiện giá vé chung
(*)Đối với những chuyến bay không phải do Vietnam Airlines khai thác, tuân thủ điều kiện của hãng hàng không khai thác
1. Giá vé cho trẻ em
- Giá vé trẻ em dưới 2 tuổi: Bằng 10% giá vé người lớn.
- Giá vé trẻ em từ 2 tuổi đến dưới 12 tuổi: Bằng 75% giá vé người lớn.
2. Kết hợp giá:
Các loại giá vé được phép kết hợp với nhau với điều kiện:
- Đối với hành trình kết hợp nhiều chặng (hành trình đa chặng): Áp dụng điều kiện tương ứng theo từng chặng bay.
3. Thay đổi
- Hành khách chỉ được phép thay đổi sang hành trình/loại giá mới bằng hoặc cao tiền hơn. Hành khách phải trả chênh lệch giá vé phát sinh nếu có.
- Khi thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.
- Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
- Quý khách có thể tự thực hiện thay đổi vé trên website của Vietnam Airlines.
4. Hoàn vé
- Nếu hoàn vé đã sử dụng một phần: Hành khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua với giá vé của chặng bay đã sử dụng, phí hoàn vé sẽ được áp dụng.
- Quý khách có thể tự thực hiện hoàn vé trên website của Vietnam Airlines.
5. Chọn chỗ ngồi trước: Quý khách vui lòng xem chi tiết tại đây.
6. Nâng hạng dịch vụ: Quý khách vui lòng xem chi tiết tại đây.
7. Giá vé theo nhóm
- Hoàn/đổi vé mua theo nhóm:
+ Đối với vé có điều kiện được phép đổi, chỉ được đổi vé khi cả nhóm có cùng thời gian và hành trình mới.
+ Đối với vé có điều kiện được phép hoàn, áp dụng hoàn vé cho cả nhóm khách, không hoàn vé cho từng hành khách.
- Mức giá cho trẻ em (dưới 2 tuổi và từ 2 tuổi đến dưới 12 tuổi) được áp dụng bằng giá vé người lớn.
Các điều kiện trên đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố. Vui lòng đọc kỹ điều kiện cụ thể của giá vé được thông báo khi khách hàng mua vé.
1. Hoàn vé
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 150 EUR
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 200 EUR
2. Đổi vé
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí 100 EUR/1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí 150 EUR/1 lần đổi
3. Hành lý
+ Xách tay: 1 kiện (10kg) và 1 phụ kiện. Tổng trọng lượng không quá 12kg (*)
+ Ký gửi: 2 kiện (23kg/kiện)
+ Hành trình từ Nga đi Việt Nam: 1 kiện (23kg/kiện) (đối với vé xuất/đổi từ 01/12/2025)
4. Go show - Đổi chuyến tại sân bay
Thu phí
5. Chọn chỗ
Thu phí
6. Quầy thủ tục ưu tiên
Không bao gồm
7. Phòng khách Bông sen vàng
Không áp dụng
8. Quyền lợi cộng dặm Bông sen vàng
65% dặm thưởng và dặm xét hạng
1. Hoàn vé
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 200 EUR
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 250 EUR
2. Đổi vé
- Trước ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 150 EUR/1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 200 EUR/1 lần đổi
3. Hành lý
+ Xách tay: 1 kiện (10kg) và 1 phụ kiện. Tổng trọng lượng không quá 12kg (*)
+ Ký gửi: 2 kiện (23kg/kiện)
+ Hành trình từ Nga đi Việt Nam: 1 kiện (23kg/kiện) (đối với vé xuất/đổi từ 01/12/2025)
4. Go show - Đổi chuyến tại sân bay
Không áp dụng
5. Chọn chỗ
Thu phí
6. Quầy thủ tục ưu tiên
Không bao gồm
7. Phòng khách Bông sen vàng
Không áp dụng
8. Quyền lợi cộng dặm Bông sen vàng
25% dặm thưởng và dặm xét hạng
1. Hoàn vé
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 250 EUR
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 250 EUR
2. Đổi vé
- Trước ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 200 EUR/1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí 250 EUR/1 lần đổi
3. Hành lý
+ Xách tay: 1 kiện (10kg) và 1 phụ kiện. Tổng trọng lượng không quá 12kg (*)
+ Ký gửi: 2 kiện (23kg/kiện)
+ Hành trình từ Nga đi Việt Nam: 1 kiện (23kg/kiện) (đối với vé xuất/đổi từ 01/12/2025)
4. Go show - Đổi chuyến tại sân bay
Không áp dụng
5. Chọn chỗ
Thu phí
6. Quầy thủ tục ưu tiên
Không bao gồm
7. Phòng khách Bông sen vàng
Không áp dụng
8. Quyền lợi cộng dặm Bông sen vàng
10% dặm thưởng