Điều kiện giá vé chung
(*)Đối với những chuyến bay không phải do Vietnam Airlines khai thác, tuân thủ điều kiện của hãng hàng không khai thác
1. Giá vé cho trẻ em
2. Kết hợp giá:Các loại giá vé được phép kết hợp với nhau với điều kiện:
- Đối với hành trình khứ hồi: Áp dụng điều kiện chặt nhất;
- Đối với hành trình kết hợp nhiều chặng (hành trình đa chặng): Áp dụng điều kiện tương ứng theo từng chặng bay.
3. Thay đổi
4. Hoàn vé
5. Chọn chỗ ngồi trước: Quý khách vui lòng xem chi tiết tại đây.
6. Nâng hạng dịch vụ: Quý khách vui lòng xem chi tiết tại đây.
7. Giá vé theo nhóm
- Hoàn/đổi vé mua theo nhóm:
+ Đối với vé có điều kiện được phép đổi, chỉ được đổi vé khi cả nhóm có cùng thời gian và hành trình mới.
+ Đối với vé có điều kiện được phép hoàn, áp dụng hoàn vé cho cả nhóm khách, không hoàn vé cho từng hành khách.
- Mức giá cho trẻ em (dưới 2 tuổi và từ 2 tuổi đến dưới 12 tuổi) được áp dụng bằng giá vé người lớn.
Các điều kiện trên đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố. Vui lòng đọc kỹ điều kiện cụ thể của giá vé được thông báo khi khách hàng mua vé.
1. Hoàn vé
- Trước ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 15.000 JPY
- Sau ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé:phí hoàn 20.000 JPY
2. Đổi vé
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí 10.000 JPY cho 1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí 15.000 JPY cho 1 lần đổi
3. Hành lý
- Xách tay: 1 kiện (10kg) và 1 phụ kiện (2kg). (*)
- Ký gửi:
+ Hành trình từ thành phố Tokyo/Osaka đến Việt Nam (ngoại trừ NRT-DAD) /Châu Á/Úc: 02 kiện hành lý ký gửi (23kg)
+ Hành trình khác (bao gồm NRT-DAD): 01 kiện hành lý ký gửi (23kg)
4. Go show - Đổi chỗ chuyến bay
Thu phí
5. Chọn chỗ
Thu phí
6. Quầy thủ tục ưu tiên
Không bao gồm
7. Phòng khách Bông sen vàng
Không áp dụng
8. Quyền lợi cộng dặm Bông sen vàng
65% số dặm thưởng và dặm xét hạng
1. Hoàn vé
- Trước ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé: phí hoàn 20.000 JPY
- Sau ngày khởi hành của chặng bay ghi trên vé:phí hoàn 30.000 JPY
2. Đổi vé
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí 15.000 JPY cho 1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí 20.000 JPY cho 1 lần đổi
3. Hành lý
- Xách tay: 1 kiện (10kg) và 1 phụ kiện (2kg). (*)
- Ký gửi:
+ Hành trình từ thành phố Tokyo/Osaka đến Việt Nam (ngoại trừ NRT-DAD) /Châu Á/Úc: 02 kiện hành lý ký gửi (23kg)
+ Hành trình khác (bao gồm NRT-DAD): 01 kiện hành lý ký gửi (23kg)
4. Go show - Đổi chỗ chuyến bay
Thu phí
5. Chọn chỗ
Thu phí
6. Quầy thủ tục ưu tiên
Không bao gồm
7. Phòng khách Bông sen vàng
Không áp dụng
8. Quyền lợi cộng dặm Bông sen vàng
25% dặm thưởng và dặm xét hạng
1. Hoàn vé
Phí hoàn: 30.000 JPY
Ngoại lệ: Hạng đặt chỗ A: Không được phép
2. Đổi vé
- Trước ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí 20.000 JPY cho 1 lần đổi
- Từ ngày khởi hành chặng bay ghi trên vé: phí 30.000 JPY cho 1 lần đổi
Ngoại lệ: Hạng đặt chỗ A: Không được phép
3. Hành lý
- Xách tay: 1 kiện (10kg) và 1 phụ kiện (2kg). (*)
- Ký gửi:
+ Hành trình từ thành phố Tokyo/Osaka đến Việt Nam (ngoại trừ NRT-DAD) /Châu Á/Úc: 02 kiện hành lý ký gửi (23kg)
+ Hành trình khác (bao gồm NRT-DAD): 01 kiện hành lý ký gửi (23kg)
\
4. Go show - Đổi chỗ chuyến bay
Không áp dụng
5. Chọn chỗ
Thu phí
6. Quầy thủ tục ưu tiên
Không bao gồm
7. Phòng khách Bông sen vàng
Không áp dụng
8. Quyền lợi cộng dặm Bông sen vàng
10% dặm thưởng