Hướng dẫn vận chuyển

Tìm kiếm hàng hóa

Tra cứu thông tin lô hàng

Với công cụ tìm kiếm hàng hóa trực tuyến của Vietnam Airlines, chỉ với hai bước đơn giản, bạn có thể theo dõi lô hàng của mình. Nhập số vận đơn của lô hàng bạn muốn tìm kiếm, nhấn nút “Track”, bạn sẽ có chi tiết về tình trạng hiện tại của lô hàng.

Mô Tả Cấu Hình Tàu Bay

Thông tin về tàu bay

Để đáp ứng tất cả mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa của bạn, Vietnam Airlines luôn cố gắng đa dạng hóa các loại tàu bay với những cấu hình và tải trọng vận chuyển khác nhau.
Bạn hoàn toàn có thể yên tâm với chất lượng vận chuyển hàng hóa khi sử dụng dịch vụ của Vietnam Airlines.
Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về đội bay của Vietnam Airlines  ngay dưới đây:
  • AIRBUS A321

    Với thân máy bay rộng rãi được thiết kế giúp tăng diện tích chứa hàng hoá lên đáng kể so với máy bay một lối đi. Chiếc Airbus A321 có thể chứa đến 10 container tiêu chuẩn LD3-46W ở khoang dưới . 

    Tải trọng vận chuyển hàng hóa/chuyến bay: 2-2,5 tấn
    Tương đương với thể tích: 12-15 m³   
    Container tương thích: AKH
    Pallet tương thích: PKC

  • AIRBUS A330

    Được thiết kế với cửa khoang hàng hoá lớn cho phép tàu bay này có thể chất xếp được các ULD thông dụng

    Tải trọng vận chuyển hàng hóa/chuyến bay: 15 tấn
    Tương đương với thể tích: 90 m³  
    Container: AKE
    Pallet: PMC, PAG

  • AIRBUS A350

    Loại tàu bay thế hệ mới với cấu hình hầm hàng rộng hơn có thể vận chuyển các lô hàng lớn.

    • Tải trọng vận chuyển hàng hóa/chuyến bay: 25 - 30 tấn
    • Tương đương với thể tích: 95 m³ 
    • Container tương thích: AKE, AMP
    • Pallet tương thích: PMC, PAG

  • BOEING 777-200ER

    Loại tàu bay hai động cơ lớn cho phép chất xếp nhiều hàng hóa hơn.

    • Tải trọng vận chuyển hàng hóa/chuyến bay: 13 - 17 tấn
    • Tương đương với thể tích: 78 - 102 m³ 
    • Container tương thích: AKE
    • Pallet tương thích: PMC, PAG


  • BOEING 787-9

    Loại tàu bay hai động cơ thế hệ mới này cho phép vận chuyển nhiều hàng hóa hơn với nhiều vị trí chất xếp hơn.

    • Tải trọng vận chuyển hàng hóa/chuyến bay: 23 - 32 tấn
    • Tương đương với thể tích: 83 m³ 
    • Container tương thích: AKE, AMP
    • Pallet tương thích: PMC, PAG

Mô Tả Các Thiết Bị Chất Xếp

Thiết bị chất xếp

Khi vận chuyển hàng hóa với Vietnam Airlines, bạn có thể lựa chọn giữa 6 kích thước của pallet hoặc thùng để vận chuyển. Và Vietnam Airlines còn có các container đặc biệt  dành riêng cho hàng giá trị cao. Ngoài ra, bạn hoàn toàn có thể yên tâm vì Vietnam Airlines luôn cố gắng bổ sung những loại container mới và tiên tiến nhất để đảm bảo chất lượng vận chuyển hàng hóa.

  • LD3 Container
    IATA Code: AKE
    Kích thước đáy:  61,5 x 60,4 inch (1562 x 1534 mm)
    Chiều cao:  64 inch (1625 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa: 3500 lb (1587kg)
    Trọng lượng rỗng: từ 65 kg
    Thể tích trong: 4,5 m3
    Loại tàu bay sử dụng:  B777/B787/A350/A330


  • LD3-45 Container
    IATA Code: AKH
    Kích thước đáy:  61,5 x 60,4 inch (1562 x 1534 mm)
    Chiều cao: 45 inch (1143 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa (*): 3500 lb (1587 kg).
    (*) Khi sử dụng trên tàu A321 thì giới hạn chất xếp tối đa là 1134 kgs (2500 lb).
    Trọng lượng rỗng từ 67 kg
    Thể tích trong:  3,6 m3
    Loại tàu bay sử dụng: A321 



  • IATA Code: PKC
    Kích thước đáy: 61,5 x 60,4 inch (1562 x 1534 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa (*): 3500 lb (1587 kg).
    (*) Khi sử dụng trên tàu A321 thì giới hạn chất xếp tối đa là 1134 kgs (2500 lb).
    Trọng lượng rỗng: 65 kg (tính cả lưới)
    Thể tích có thể sử dụng: 3,6 m3
    Loại tàu bay sử dụng: A321

  • IATA Code: PMC
    Kích thước đáy:  125 x 96 inch (3175 x 2438 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa (*):  15000 lb (6800 kg)
    (*)Trọng lượng chất xếp tối đa phụ thuộc vào vị trí chất xếp trên tàu bay theo tài liệu Weight & Balance.
    Trọng lượng rỗng: 120 kg (tính cả lưới)
    Thể tích có thể sử dụng:  11,5 m3
    Loại tàu bay sử dụng:  B777/B787/A350/A330


  • IATA Code: PAG
    Kích thước đáy:  125 x 88 inch (3175 x 2235 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa (*):  15000 lb (6800 kg)
    (*)Trọng lượng chất xếp tối đa phụ thuộc vào vị trí chất xếp trên tàu bay theo tài liệu Weight & Balance.
    Trọng lượng rỗng: 115 kg (tính cả lưới)
    Thể tích có thể sử dụng: 10,5 m3
    Loại tàu bay sử dụng:  B777/B787/A350/A330 


  • AMP Container
    IATA Code: AMP
    Kích thước đáy: 125 x 96 in (3175 x 2438 mm)
    Chiều cao: 63,5 in (1612 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa (*) : 15000 lb (6804 kg)
    (*)Trọng lượng chất xếp tối đa phụ thuộc vào vị trí chất xếp trên tàu bay theo tài liệu Weight & Balance.
    Trọng lượng rỗng: 303 kg
    Thể tích trong: 11,5 m3
    Loại tàu bay sử dụng: B777/B787/A350/A330

Các ga phục vụ hàng hóa

Bạn có thể cần liên hệ trực tiếp với các công ty phục vụ hàng hóa nơi bạn gửi hàng hoặc nhận hàng. Dưới đây là địa chỉ liên hệ các ga phục vụ hàng hóa của chúng tôi:

Chọn quốc gia và thành phố