Hướng dẫn vận chuyển

Tìm kiếm hàng hóa

Tra cứu thông tin lô hàng

Với công cụ tìm kiếm hàng hóa trực tuyến của Vietnam Airlines, chỉ với hai bước đơn giản, bạn có thể theo dõi lô hàng của mình. Nhập số vận đơn của lô hàng bạn muốn tìm kiếm, nhấn nút “Tìm kiếm”, bạn sẽ có chi tiết về tình trạng hiện tại của lô hàng.

Mô Tả Cấu Hình Tàu Bay

Thông tin về tàu bay

Để đáp ứng tất cả mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa của bạn, Vietnam Airlines luôn cố gắng đa dạng hóa các loại tàu bay với những cấu hình và tải trọng vận chuyển khác nhau.
Bạn hoàn toàn có thể yên tâm với chất lượng vận chuyển hàng hóa khi sử dụng dịch vụ của Vietnam Airlines.
Bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về đội bay của Vietnam Airlines  ngay dưới đây:
  • AIRBUS A321 THÁO GHẾ - CẤU HÌNH 1 (32D)

    Tàu Airbus A321 tháo ghế khoang khách có khối lượng chất xếp tối đa 18-20 tấn hàng hóa cho các chặng bay tầm trung: Nội địa, Đông Dương, Đông Nam Á, Nam Á, Trung Quốc, Hồng Kông (Trung Quốc), Đài Loan (Trung Quốc). Hiện đội tàu A321 tháo ghế chất hàng khoang khách của VNA gồm 05 chiếc.


    - Cabin (16 khoang và ngăn đựng hành lý):
    Tổng khối lượng tối đa: 12,5 tấn
    Tổng thể tích tối đa: 66 m3
    - Khả năng chất xếp tối đa (bao gồm hầm hàng và khoang khách): 100 m3



  • AIRBUS A321 THÁO GHẾ - CẤU HÌNH 2 (32C)

    Tàu Airbus A321 tháo ghế khoang khách có khối lượng chất xếp tối đa 18-20 tấn hàng hóa cho các chặng bay tầm trung: Nội địa, Đông Dương, Đông Nam Á, Nam Á, Trung Quốc, Hồng Kông (Trung Quốc), Đài Loan (Trung Quốc). Hiện đội tàu A321 tháo ghế chất hàng khoang khách của VNA gồm 05 chiếc.


    - Cabin (16 khoang và ngăn đựng hành lý):
    Tổng khối lượng tối đa: 12,5 tấn
    Tổng thể tích tối đa: 55 m3
    - Khả năng chất xếp tối đa (bao gồm hầm hàng và khoang khách): 89 m3



  • AIRBUS A321 CHỈ CHẤT HẦM HÀNG

    TVới thân máy bay rộng rãi được thiết kế giúp tăng diện tích chứa hàng hoá lên đáng kể so với máy bay một lối đi. Chiếc Airbus A321 có thể chứa đến 10 container tiêu chuẩn LD3-46W ở khoang dưới . 


    Hầm hàng:
    Tổng khối lượng tối đa: 11,5 tấn
    Chất xếp tối ưu: 10AKH/PKC + hầm 5
    Tổng thể tích tối đa: 39 m3



  • AIRBUS A350 THÁO GHẾ

    Tàu A350 tháo ghế chất hàng khoang khách có khối lượng chất xếp tối đa 55 tấn hàng hóa đối với chặng bay tầm trung và 45-50 tấn hàng hóa với chặng bay tầm xa (châu Âu). Hiện đội tàu A350 tháo ghế chất hàng khoang khách của VNA gồm 06 chiếc.



    - Khoang khách: 
    Tổng khối lượng tối đa: 21 tấn
    Chất xếp tối ưu: 34PKC + ngăn đựng hành lý
    Tổng thể tích tối đa: 97 m3
    - Khả năng chất xếp tối đa (bao gồm hầm hàng và khoang khách): 241 m3. 

  • AIRBUS A350 BỌC GHẾ

    Tàu A350 bọc ghế chất hàng khoang khách có khối lượng chất xếp tối đa 55 tấn hàng hóa đối với chặng bay tầm trung và 45-50 tấn hàng hóa với chặng bay tầm xa (châu Âu). 



    - Khoang khách (bao gồm 249 ghế và ngăn đựng hành lý) 
    Tổng khối lượng tối đa: 23 tấn
    Tổng thể tích tối đa: 69 m3
    - Khả năng chất xếp tối đa (bao gồm hầm hàng và khoang khách): 213 m3.


  • AIRBUS A350 CHỈ CHẤT HẦM HÀNG

    Loại tàu bay thế hệ mới với cấu hình hầm hàng rộng hơn có thể vận chuyển các lô hàng lớn. 

    • Hầm hàng:
      Tổng khối lượng tối đa: 41 tấn
      Chất xếp tối ưu: 9 PMC + 1 PAG + 6 AKE + hầm 5
      Tổng thể tích tối đa: 144 m3

  • BOEING B787-9 BỌC GHẾ

    Tàu B787-9 bọc ghế chất hàng khoang khách có khối lượng chất xếp tối đa 55 tấn hàng hóa đối với chặng bay tầm trung và 45-50 tấn hàng hóa với chặng bay tầm xa (châu Âu). 



    - Khoang khách (bao gồm 193 ghế và ngăn đựng hành lý) 
    Tổng khối lượng tối đa: 17,5 tấn
    Tổng thể tích tối đa: 52 m3
    - Khả năng chất xếp tối đa (bao gồm hầm hàng và khoang khách): 192 m3.


  • BOEING 787-9 CHỈ CHẤT HẦM HÀNG

    Loại tàu bay hai động cơ thế hệ mới này cho phép vận chuyển nhiều hàng hóa hơn với nhiều vị trí chất xếp hơn.

    • Hầm hàng:
      Tổng khối lượng tối đa: 55 tấn
      Chất xếp tối ưu: 8 PMC + 10 AKE + hầm 5
      Tổng thể tích tối đa: 140 m3

  • AIRBUS A321

    Với thân máy bay rộng rãi được thiết kế giúp tăng diện tích chứa hàng hoá lên đáng kể so với máy bay một lối đi. Chiếc Airbus A321 có thể chứa đến 10 container tiêu chuẩn LD3-46W ở khoang dưới . 

    Tải trọng vận chuyển hàng hóa/chuyến bay: 2-2,5 tấn
    Tương đương với thể tích: 12-15 m³   
    Container tương thích: AKH
    Pallet tương thích: PKC

  • AIRBUS A350

    Loại tàu bay thế hệ mới với cấu hình hầm hàng rộng hơn có thể vận chuyển các lô hàng lớn.

    • Tải trọng vận chuyển hàng hóa/chuyến bay: 25 - 30 tấn
    • Tương đương với thể tích: 95 m³ 
    • Container tương thích: AKE, AMP
    • Pallet tương thích: PMC, PAG

  • BOEING 787-9

    Loại tàu bay hai động cơ thế hệ mới này cho phép vận chuyển nhiều hàng hóa hơn với nhiều vị trí chất xếp hơn.

    • Tải trọng vận chuyển hàng hóa/chuyến bay: 23 - 32 tấn
    • Tương đương với thể tích: 83 m³ 
    • Container tương thích: AKE, AMP
    • Pallet tương thích: PMC, PAG

Mô Tả Các Thiết Bị Chất Xếp

Thiết bị chất xếp

Khi vận chuyển hàng hóa với Vietnam Airlines, bạn có thể lựa chọn giữa 6 kích thước của pallet hoặc thùng để vận chuyển. Và Vietnam Airlines còn có các container đặc biệt  dành riêng cho hàng giá trị cao. Ngoài ra, bạn hoàn toàn có thể yên tâm vì Vietnam Airlines luôn cố gắng bổ sung những loại container mới và tiên tiến nhất để đảm bảo chất lượng vận chuyển hàng hóa.

  • LD3 Container
    IATA Code: AKE
    Kích thước đáy:  61,5 x 60,4 inch (1562 x 1534 mm)
    Chiều cao:  64 inch (1625 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa: 3500 lb (1587kg)
    Trọng lượng rỗng: từ 65 kg
    Thể tích trong: 4,5 m3
    Loại tàu bay sử dụng:  B777/B787/A350/A330


  • LD3-45 Container
    IATA Code: AKH
    Kích thước đáy:  61,5 x 60,4 inch (1562 x 1534 mm)
    Chiều cao: 45 inch (1143 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa (*): 3500 lb (1587 kg).
    (*) Khi sử dụng trên tàu A321 thì giới hạn chất xếp tối đa là 1134 kgs (2500 lb).
    Trọng lượng rỗng từ 67 kg
    Thể tích trong:  3,6 m3
    Loại tàu bay sử dụng: A321 



  • IATA Code: PKC
    Kích thước đáy: 61,5 x 60,4 inch (1562 x 1534 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa (*): 3500 lb (1587 kg).
    (*) Khi sử dụng trên tàu A321 thì giới hạn chất xếp tối đa là 1134 kgs (2500 lb).
    Trọng lượng rỗng: 65 kg (tính cả lưới)
    Thể tích có thể sử dụng: 3,6 m3
    Loại tàu bay sử dụng: A321

  • IATA Code: PMC
    Kích thước đáy:  125 x 96 inch (3175 x 2438 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa (*):  15000 lb (6800 kg)
    (*)Trọng lượng chất xếp tối đa phụ thuộc vào vị trí chất xếp trên tàu bay theo tài liệu Weight & Balance.
    Trọng lượng rỗng: 120 kg (tính cả lưới)
    Thể tích có thể sử dụng:  11,5 m3
    Loại tàu bay sử dụng:  B777/B787/A350/A330


  • IATA Code: PAG
    Kích thước đáy:  125 x 88 inch (3175 x 2235 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa (*):  15000 lb (6800 kg)
    (*)Trọng lượng chất xếp tối đa phụ thuộc vào vị trí chất xếp trên tàu bay theo tài liệu Weight & Balance.
    Trọng lượng rỗng: 115 kg (tính cả lưới)
    Thể tích có thể sử dụng: 10,5 m3
    Loại tàu bay sử dụng:  B777/B787/A350/A330 


  • AMP Container
    IATA Code: AMP
    Kích thước đáy: 125 x 96 in (3175 x 2438 mm)
    Chiều cao: 63,5 in (1612 mm)
    Trọng lượng chất xếp tối đa (*) : 15000 lb (6804 kg)
    (*)Trọng lượng chất xếp tối đa phụ thuộc vào vị trí chất xếp trên tàu bay theo tài liệu Weight & Balance.
    Trọng lượng rỗng: 303 kg
    Thể tích trong: 11,5 m3
    Loại tàu bay sử dụng: B777/B787/A350/A330

Các ga phục vụ hàng hóa

Bạn có thể cần liên hệ trực tiếp với các công ty phục vụ hàng hóa nơi bạn gửi hàng hoặc nhận hàng. Dưới đây là địa chỉ liên hệ các ga phục vụ hàng hóa của chúng tôi:

Chọn quốc gia và thành phố