|
Hành lý tính cước hệ cân
Chặng bay nội địa Việt Nam
| Chặng bay / Hành trình | Giá (đã bao gồm thuế GTGT) |
|---|
Giữa Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh, Nha Trang, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt, Cần Thơ, Plei-ku, Tuy Hòa, Quy Nhơn | VND 40,000 / 1 kg | Giữa Tp. Hồ Chí Minh và Hải Phòng, Vinh, Đồng Hới
| VND 40,000 / 1 kg | Chặng bay khác
| VND 20,000 / 1 kg |
Chặng bay quốc tế
Khu vực 1: Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, My-an-ma, Thái Lan. Khu vực 2: Nga, Đông Nam Á (trừ khu vực 1), tiểu lục địa Nam Á, Đông Bắc Á (trừ Nhật Bản), Bắc/Trung Thái Bình Dương, Tây Nam Thái Bình Dương. Khu vực 3: Nhật Bản và Châu Âu (trừ Nga), Trung Đông, Châu Phi.
| Từ / Đến | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 |
|---|
| Khu vực 1 | USD 5 / kg | USD 10 / kg | USD 20 / kg | | Khu vực 2 | USD 10 / kg | USD 20 / kg | USD 30 / kg | | Khu vực 3 | USD 30 / kg | USD 40 / kg | USD 50 / kg |
Hành lý tính cước hệ kiện
Hành trình
| Trọng lượng tối đa 1 kiện | Kích thước tối đa 1 kiện | Cách tính số kiện
| Giá
|
|---|
| Từ / Đến châu Mỹ | 23 kg (50 lbs) | 158 cm (62 in) | Từ kiện thứ 3 đến kiện thứ 10 | USD 150 | Trên 23 kg (50 lbs) đến 32 kg (70 lbs) | 158 cm (62 in) | 1 kiện | USD 50 | Trên 32 kg (70 lbs) đến 45 kg (100 lbs) | 158 cm (62 in) | 1 kiện | USD 450 | | 23 kg (50 lbs) | Trên 158 cm (62 in) đến 203 cm (80 in) | 1 kiện | USD 175 | | 23 kg (50 lbs) | Trên 203 cm (80 in) đến 292 cm (115 in) | 1 kiện | USD 300 |
Ghi chú: Cước phí được tính cước riêng cho từng loại: quá số kiện, quá trọng lượng và quá kích thước. Ví dụ một kiện hành lý ngoài tiêu chuẩn miễn cước sẽ được tính cước quá số kiện, cước quá trọng lượng và cước quá kích thước.
Chính sách về hành lý liên quan đến các hành trình nối chuyến quốc tế với các hãng hàng không khác:
Chính sách hành lý miễn cước và tính cước cho vé xuất từ ngày 01/04/2011 liên quan đến một hoặc nhiều chuyến bay của các hãng hàng không sẽ được áp dụng dựa trên phương pháp mới theo yêu cầu của Hiệp hội hàng không quốc tế (IATA). Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ các đại lý bán vé.
|