|
|
Phần thưởng trên SkyTeam
|
Hội viên Bông Sen Vàng có thể lấy các loại vé thưởng cho bản thân hoặc cho người thân hội viên:
Cách thức lấy thưởng
Bảng trả thưởng trên các chuyến bay của các hãng hàng không trong SkyTeam
Khi lấy thưởng trên các chuyến bay do các hãng hàng không trong SkyTeam khai thác hoặc các chuyến bay có kết hợp chặng bay giữa Vietnam Airlines và các hãng hàng không trong SkyTeam khai thác, số dặm được khấu trừ theo bảng dưới đây:
| Đến/Khởi hành |
|
Hạng ghế |
Đông Nam Á |
Đômg Bắc Á |
Tây Nam Á |
Tây Nam Thái Bình Dương |
Bắc Mỹ |
Trung Mỹ |
| Vùng thưởng |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Đông Nam Á |
1 |
Y |
45,000 |
50,000 |
80,000 |
70,000 |
90,000 |
90,000 |
|
C |
70,000 |
75,000 |
120,000 |
110,000 |
135,000 |
135,000 |
|
F |
100,000 |
110,000 |
180,000 |
170,000 |
200,000 |
200,000 |
|
Đômg Bắc Á |
2 |
Y |
50,000 |
35,000 |
70,000 |
60,000 |
80,000 |
80,000 |
|
C |
75,000 |
55,000 |
110,000 |
90,000 |
120,000 |
120,000 |
| F |
110,000 |
85,000 |
165,000 |
140,000 |
180,000 |
180,000 |
|
Tây Nam Á |
3 |
Y |
80,000 |
70,000 |
80,000 |
100,000 |
100,000 |
100,000 |
|
C |
120,000 |
110,000 |
120,000 |
150,000 |
150,000 |
150,000 |
|
F |
180,000 |
165,000 |
180,000 |
230,000 |
240,000 |
240,000 |
|
Tây Nam Thái Bình Dương |
4 |
Y |
70,000 |
60,000 |
100,000 |
|
100,000 |
100,000 |
|
C |
110,000 |
90,000 |
150,000 |
|
150,000 |
150,000 |
| F |
170,000 |
140,000 |
230,000 |
|
250,000 |
250,000 |
|
Bắc Mỹ |
5 |
Y |
90,000 |
80,000 |
100,000 |
100,000 |
25,000 |
35,000 |
|
C |
135,000 |
120,000 |
150,000 |
150,000 |
45,000 |
75,000 |
|
F |
200,000 |
180,000 |
240,000 |
250,000 |
70,000 |
110,000 |
|
Trung Mỹ |
6 |
Y |
90,000 |
80,000 |
100,000 |
100,000 |
35,000 |
35,000 |
|
C |
135,000 |
120,000 |
150,000 |
150,000 |
75,000 |
75,000 |
| F |
200,000 |
180,000 |
240,000 |
250,000 |
110,000 |
110,000 |
| Nam Mỹ 1 |
7
|
Y |
100,000 |
90,000 |
110,000 |
110,000 |
35,000 |
35,000 |
|
C |
150,000 |
135,000 |
165,000 |
165,000 |
75,000 |
75,000 |
|
F |
230,000 |
200,000 |
250,000 |
250,000 |
110,000 |
110,000 |
| Nam Mỹ 2 |
8 |
Y |
110,000 |
100,000 |
120,000 |
120,000 |
50,000 |
50,000 |
|
C |
165,000 |
150,000 |
180,000 |
180,000 |
90,000 |
90,000 |
| F |
250,000 |
230,000 |
270,000 |
270,000 |
135,000 |
135,000 |
| Châu Âu |
9 |
Y |
90,000 |
80,000 |
70,000 |
110,000 |
50,000 |
50,000 |
|
C |
135,000 |
120,000 |
110,000 |
165,000 |
90,000 |
90,000 |
|
F |
200,000 |
180,000 |
165,000 |
250,000 |
135,000 |
135,000 |
| Trung Đông |
10 |
Y |
80,000 |
80,000 |
70,000 |
110,000 |
80,000 |
80,000 |
|
C |
120,000 |
120,000 |
110,000 |
165,000 |
120,000 |
120,000 |
| F |
180,000 |
180,000 |
170,000 |
250,000 |
180,000 |
180,000 |
| Bắc Phi |
11 |
Y |
80,000 |
80,000 |
60,000 |
110,000 |
50,000 |
50,000 |
|
C |
120,000 |
120,000 |
90,000 |
165,000 |
90,000 |
90,000 |
|
F |
180,000 |
180,000 |
140,000 |
250,000 |
135,000 |
135,000 |
| Nam Phi |
12 |
Y |
120,000 |
100,000 |
80,000 |
120,000 |
80,000 |
100,000 |
|
C |
180,000 |
150,000 |
120,000 |
180,000 |
120,000 |
150,000 |
| F |
270,000 |
230,000 |
180,000 |
270,000 |
180,000 |
230,000 |
| Đến/Khởi hành |
|
Hạng ghế |
Nam Mỹ 1 |
Nam Mỹ 2 |
Châu Âu |
Trung Đông |
Bắc Phi |
|
| Vùng thưởng |
|
|
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
| Đông Nam Á |
1 |
Y |
100,000 |
110,000 |
90,000 |
80,000 |
80,000 |
120,000 |
|
C |
150,000 |
165,000 |
135,000 |
120,000 |
120,000 |
180,000 |
|
F |
230,000 |
250,000 |
200,000 |
180,000 |
180,000 |
270,000 |
| Đông Bắc Á |
2 |
Y |
90,000 |
100,000 |
80,000 |
80,000 |
80,000 |
100,000 |
|
C |
135,000 |
150,000 |
120,000 |
120,000 |
120,000 |
150,000 |
| F |
200,000 |
230,000 |
180,000 |
180,000 |
180,000 |
230,000 |
|
Tây Nam Á |
3 |
Y |
110,000 |
120,000 |
70,000 |
70,000 |
60,000 |
80,000 |
|
C |
165,000 |
180,000 |
110,000 |
110,000 |
90,000 |
120,000 |
|
F |
250,000 |
270,000 |
165,000 |
170,000 |
140,000 |
180,000 |
| Tây Nam Thái Bình Dương |
4 |
Y |
110,000 |
120,000 |
110,000 |
110,000 |
110,000 |
120,000 |
|
C |
165,000 |
180,000 |
165,000 |
165,000 |
165,000 |
180,000 |
| F |
250,000 |
270,000 |
250,000 |
250,000 |
250,000 |
270,000 |
| Bắc Mỹ |
5 |
Y |
35,000 |
50,000 |
50,000 |
80,000 |
50,000 |
80,000 |
|
C |
75,000 |
90,000 |
90,000 |
120,000 |
90,000 |
120,000 |
|
F |
110,000 |
135,000 |
135,000 |
180,000 |
135,000 |
180,000 |
| Trung Mỹ |
6 |
Y |
35,000 |
50,000 |
50,000 |
80,000 |
50,000 |
100,000 |
|
C |
75,000 |
90,000 |
90,000 |
120,000 |
90,000 |
150,000 |
| F |
110,000 |
135,000 |
135,000 |
180,000 |
135,000 |
230,000 |
| Nam Mỹ 1 |
7 |
Y |
35,000 |
50,000 |
70,000 |
90,000 |
70,000 |
100,000 |
|
C |
75,000 |
90,000 |
110,000 |
135,000 |
110,000 |
150,000 |
|
F |
110,000 |
135,000 |
165,000 |
200,000 |
165,000 |
230,000 |
| Nam Mỹ 2 |
8 |
Y |
50,000 |
50,000 |
90,000 |
100,000 |
90,000 |
120,000 |
|
C |
90,000 |
90,000 |
135,000 |
150,000 |
135,000 |
180,000 |
| F |
135,000 |
135,000 |
200,000 |
230,000 |
200,000 |
270,000 |
| Châu Âu |
9 |
Y |
70,000 |
90,000 |
30,000 |
40,000 |
30,000 |
70,000 |
|
C |
110,000 |
135,000 |
45,000 |
60,000 |
45,000 |
110,000 |
|
F |
165,000 |
200,000 |
70,000 |
90,000 |
70,000 |
165,000 |
| Trung Đông |
10 |
Y |
90,000 |
100,000 |
40,000 |
|
40,000 |
80,000 |
|
C |
135,000 |
150,000 |
60,000 |
|
60,000 |
120,000 |
| F |
200,000 |
230,000 |
90,000 |
|
90,000 |
180,000 |
| Bắc Phi |
11 |
Y |
70,000 |
90,000 |
30,000 |
40,000 |
30,000 |
70,000 |
|
C |
110,000 |
135,000 |
45,000 |
60,000 |
45,000 |
110,000 |
|
F |
165,000 |
200,000 |
70,000 |
90,000 |
70,000 |
165,000 |
| Nam Phi |
12 |
Y |
100,000 |
120,000 |
70,000 |
80,000 |
70,000 |
80,000 |
|
C |
150,000 |
180,000 |
110,000 |
120,000 |
110,000 |
120,000 |
| F |
230,000 |
270,000 |
165,000 |
180,000 |
165,000 |
180,000 |
|
Top
|
| |
|
Vé thưởng vòng quanh Thế giới
|
Hội viên Bông Sen Vàng có thể lấy vé thưởng vòng quanh thế giới cho bản thân hoặc cho người thân hội viên.
Các điều kiện áp dụng:
-
Tất cả các chuyến bay do các Hãng hàng không trong SkyTeam khai thác.
-
Hành trình phải theo 1 chiều liên tục từ hướng Đông sang hướng Tây hoặc từ hướng Tây sang hướng Đông (không chấp nhận có hành trình ngược lại).
-
Phải bao gồm 1 chuyến bay qua Thái Bình Dương và 1 chuyến bay qua Đại Tây Dương.
-
Tối đa 6 điểm dừng quá 24 tiếng (stopover) cho cả hành trình, trong đó không quá 3 điểm dừng trong cùng 1 châu lục (châu Mỹ, châu Âu, châu Á, châu Phi, châu Đại Dương).
-
Phần thưởng cho phép bao gồm 1 hành trình mở. 1 hành trình mở được coi là 1 điểm dừng > 24 giờ Giá trị vé thưởng: 12 tháng kể từ ngày xuất vé.
Số dặm cần trừ:
Cách thức lấy thưởng
Ví dụ về vé thưởng vòng quanh thế giới:
New York- Air France - Paris - Vietnam Airlines – Hanoi - Vietnam Airlines – Tokyo - Delta Airlines - Los Angeles - Delta Airlines- Boston.
|
Top
|
|
|