Vietnam (Change Location/ Language)

 


Trang chủ Lịch bay Mua vé trực tuyến Trước chuyến bay Trên chuyến bay Khách hàng Thường xuyên Khuyến mại
Mua vé | Các loại giá vé | Phương thức thanh toán | Tra cứu vé điện tử | Hoàn/Đổi vé | Thuế, phí, lệ phí và phụ thu
Trang chủ > Mua vé trực tuyến > Các loại giá vé > Giá vé nội địa
Các loại giá vé - Điều kiện giá nội địa Việt Nam áp dụng từ 01/04/2014 | Vietnam Airlines

Điều kiện giá nội địa Việt Nam áp dụng từ 01/04/2014

Loại giá vé máy bay Hạng đặt chỗ Thay đổi Hoàn vé Thời hạn dừng tối đa
Thương gia linh hoạt J Miễn phí

Thu phí 300.000VND

Giai đoạn Tết nguyên đán 600.000VND

12 tháng
Thương gia tiêu chuẩn C Miễn phí

Thu phí 300.000VND

Giai đoạn Tết nguyên đán 600.000VND

12 tháng
Thương gia tiết kiệm D Thu phí 300.000VND Thu phí 300.000VND 12 tháng
Phổ thông linh hoạt M

Miễn phí

Trừ giai đoạn Tết nguyên đán 600.000VND

Thu phí 300.000VND

Giai đoạn Tết nguyên đán 600.000VND

12 tháng
Phổ thông tiêu chuẩn K,L Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND
Sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND
Sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND
12 tháng
Phổ thông tiết kiệm Q,N,R Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND
Sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000VND
Sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VND
12 tháng
Tiết kiệm đặc biệt T,U,E Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 600.000VND
Sau ngày khởi hành: không được phép
Không được phép 12 tháng
Siêu tiết kiệm P Không được phép Không được phép 12 tháng

 

Điều kiện giá vé chung:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá vé máy bay siêu tiết kiệm chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau.
    • Các loại giá vé khác: được phép kết hợp với nhau.
  2. Thay đổi - Hoàn vé:
    • Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.
    • Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua với giá vé của chặng bay đã sử dụng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.
  3. Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
  4. Nâng hạng:
    • Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ. Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

Xem thông tin về thuế và phí

Các điều kiện ở đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố ở đây và được thông báo khi khách hàng mua vé.



© 2013 Vietnam Airlines Sơ đồ website | Liên hệ | Hỏi và Đáp | Đối tác Bạn hàng | Vận tải hàng hóa | Bảo mật Thông tin | Điều khoản sử dụng | Thông tin trình duyệt

Tổng công ty Hàng không Việt Nam. Số 200 Nguyễn Sơn, P.Bồ Đề, Q.Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: (84-4) 3 8320320/ (84-8) 3 8320320. Fax: (84-4) 3 8722375.
Giấy chứng nhận ĐKKD/Quyết định thành lập số 952/QĐ-TTg ngày 23/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ;
Mã số doanh nghiệp: 0100107518, đăng ký lần đầu ngày 30/6/2010, đăng ký thay đổi lần 2 ngày 06/12/2013, cấp bởi Sở KHĐT thành phố Hà Nội.