Sơ đồ website | Hỏi Đáp | Liên hệ
Vietnam (Change Location/ Language)

 


Trang chủ Lịch bay Mua vé trực tuyến Trước chuyến bay Trên chuyến bay Khách hàng Thường xuyên Khuyến mại
Mua vé | Các loại giá vé | Phương thức thanh toán | Tra cứu vé điện tử | Hoàn/Đổi vé
Default Test Page
Default Test Page
Trang chủ > Mua vé trực tuyến > Các loại giá vé > Giá vé quốc tế xuất phát ngoài Việt Nam
Giá vé quốc tế xuất phát ngoài Việt Nam
• Giá vé đi/đến châu Á (trừ Nhật Bản) • Giá vé đi/đến châu Âu • Giá vé đi/đến Nhật Bản • Giá vé đi/đến châu Mỹ/Úc
 
Giá vé đi/đến châu Á (trừ Nhật Bản)

Loại giá



Hạng

đặt chỗ


Thay đổi

đặt chỗ


Thay đổi

hành trình


Hoàn vé



Thời hạn

dừng tối thiểu


Thời hạn

dừng tối đa


Hệ số

cộng dặm GLP



Thương gia

linh hoạt


C,D


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng


12 tháng



1,25/dặm



Phổ thông

Đặc biệt


I,Z


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng


12 tháng



1,00/dặm



Phổ thông

linh hoạt


Y


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

1,00/dặm

Phổ thông

bán linh hoạt

W


Được phép,

phí 20USD


Được phép,
phí 20USD

Được phép,
phí 20USD

Không áp dụng

3 tháng


0,75/dặm


Tiết kiệm
linh hoạt

S,B,

H,L


Được phép,

phí 20USD


Được phép,
phí 20USD

Được phép,
phí 20USD

Không áp dụng

1 tháng


0,75/dặm


Tiết kiệm

T,N,

R,Q


Được phép,

phí 20USD


Không được phép


Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: 20USD


Sau khởi hành:

Không cho phép


Không áp dụng

14 ngày


T=0,75/dặm


N,R,Q: Không

cộng dặm

Siêu tiết kiệm

E,P


Không 

được phép

Không 

được phép

Không 

được phép

Không áp dụng

14 ngày


Không cộng dặm



Điều kiện giá vé:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá siêu tiết kiệm: chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau
    • Các loại giá khác: được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng
  2. Gia hạn vé
    • Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép
    • Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.
  3. Thay đổi - Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi
    • Hoàn vé đã sử dụng 1 phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá 1 chiều tương ứng, khách vẫn phải; trả phí hoàn vé.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
    • Nâng hạng: khách phải trả phần chênh lệch giữa giá mới và giá cũ và phí thay đổi (nếu có)
  Lên đầu trang
Giá vé đi/đến châu Âu

Loại giá



Hạng

đặt chỗ


Thay đổi

đặt chỗ


Thay đổi

hành trình


Hoàn vé



Thời hạn

dừng tối thiểu


Thời hạn

dừng tối đa


Hệ số

cộng

dặm GLP


Thương gia

linh hoạt


C,D


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

1,25/dặm


Phổ thông

Đặc biệt


I,Z


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

1,00/dặm


Phổ thông

linh hoạt


Y


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

1,00/dặm

Phổ thông
bán linh hoạt

W


Được phép,

phí 100USD


Được phép,
phí 100USD

Được phép,
phí 100USD

Không áp dụng

6 tháng

0,75/dặm

Tiết kiệm
linh hoạt

S,B,

H,L


Được phép,

phí 100USD


Được phép,
phí 100USD

Được phép,
phí 100USD

6 ngày

3 tháng

0,75/dặm

Tiết kiệm

T,N,

R,Q


Được phép,

phí 100USD


Không 

được phép


Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: 100USD


Sau khởi hành: 

Không cho phép


6 ngày

1 tháng

T=0,75/dặm


N,R,Q: Không

cộng dặm

Siêu tiết kiệm

E,P

Không 

được phép

Không 

được phép

Không 

được phép

6 ngày

1 tháng

Không cộng dặm


Điều kiện giá vé:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá siêu tiết kiệm: chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau
    • Các loại giá khác: được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng
  2. Gia hạn vé
    • Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép
    • Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm
  3. Thay đổi - Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi
    • Hoàn vé đã sử dụng 1 phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá 1 chiều tương ứng, khách vẫn phải  trả phí hoàn vé.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
    • Nâng hạng: khách phải trả phần chênh lệch giữa giá mới và giá cũ và phí thay đổi (nếu có)
  Lên đầu trang
Giá vé đi/đến Nhật Bản

Loại giá



Hạng

đặt chỗ


Thay đổi

đặt chỗ


Thay đổi

hành trình


Hoàn vé



Thời hạn

dừng tối thiểu


Thời hạn

dừng tối đa


Hệ số

cộng dặm GLP



Thương gia

linh hoạt


C,D


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

     1,25/dặm


Phổ thông

Đặc biệt


I,Z


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

     1,00/dặm


Phổ thông

linh hoạt


Y


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

     1,00/dặm

Phổ thông
bán linh hoạt

W


Được phép,

phí 10.000JPY


Được phép,

phí 10.000JPY


Được phép,

phí 10.000JPY


Không áp dụng

3 tháng

     0,75/dặm

Tiết kiệm
linh hoạt

S,B,

H,L


Được phép,

phí10.000JPY


Được phép,
phí 10.000JPY

Được phép,
phí 10.000JPY

Không áp dụng

1 tháng

     0,75/dặm

Tiết kiệm

T,N,

R,Q

Được phép,

phí 10.000JPY



Không 

được phép





Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: 10.000JPY


Sau khởi hành:

Không được phép





Không áp dụng







14 ngày




   T=0,75/dặm



    N,R,Q:

    Không

    cộng dặm

Siêu tiết kiệm

E,P

Không 

được phép

Không 

được phép

Không 

được phép

Không áp dụng

14 ngày

    Không 

    cộng dặm


Điều kiện giá vé:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá siêu tiết kiệm: chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau
    • Các loại giá khác: được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng
  2. Gia hạn vé
    • Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép
    • Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.
  3. Thay đổi - Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi
    • Hoàn vé đã sử dụng 1 phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá 1 chiều tương ứng, khách vẫn phải  trả phí hoàn vé.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
    • Nâng hạng: khách phải trả phần chênh lệch giữa giá mới và giá cũ và phí thay đổi (nếu có)
  Lên đầu trang
Giá vé đi/đến châu Mỹ/Úc

Loại giá



Hạng

đặt chỗ


Thay đổi

đặt chỗ


Thay đổi

hành trình


Hoàn vé



Thời hạn

dừng tối thiểu


Thời hạn dừng tối đa


Hệ số cộng dặm GLP



Thương gia

linh hoạt


C,D


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

1,25/dặm


Phổ thông

Đặc biệt


I,Z


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

1,00/dặm


Phổ thông

linh hoạt


Y


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

12 tháng

1,00/dặm


Phổ thông

bán linh hoạt


W


Miễn phí


Miễn phí

Miễn phí

Không áp dụng

6 tháng

0,75/dặm

Tiết kiệm 
linh hoạt

S,B,

H,L


Được phép,

phí 50USD


Được phép,
phí 50USD

Được phép,
phí 50USD

Không áp dụng

3 tháng

0,75/dặm

Tiết kiệm

T,N,

R,Q

Được phép,
phí 100USD

Được phép,
phí 100USD

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé:Được phép,

phí 100USD


Sau khởi hành: không được phép

Không áp dụng

1 tháng


T=0,75/dặm


N,R,Q: Không cộng dặm



Siêu tiết kiệm


E,P


Không được phép


Không được phép

Không được phép

Không áp dụng

14 ngày

Không cộng dặm


Điều kiện giá vé:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá siêu tiết kiệm: chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau
    • Các loại giá khác: được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.
  2. Gia hạn vé
    • Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép
    • Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.
  3. Thay đổi - Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi
    • Hoàn vé đã sử dụng 1 phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá 1 chiều tương ứng, khách vẫn phải  trả phí hoàn vé.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
    • Nâng hạng: khách phải trả phần chênh lệch giữa giá mới và giá cũ và phí thay đổi (nếu có)
  Lên đầu trang
© 2012 Vietnam Airlines Giới thiệu công ty | Thông cáo Báo chí | Vận tải hàng hóa | Đối tác Bạn hàng | Việc làm với VN | Bảo mật Thông tin | Điều khoản sử dụng | Góp ý | SkyTeam

Tổng công ty Hàng không Việt Nam. Số 200 Nguyễn Sơn, P.Bồ Đề, Q.Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: (84-4) 3 8320320/ (84-8) 3 8320320. Fax: (84-4) 3 8722375.
Giấy chứng nhận ĐKKD/Quyết định thành lập số 952/QĐ-TTg ngày 23/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Mã số doanh nghiệp: 0100107518, cấp ngày 27/07/2010 tại Sở KHĐT thành phố Hà Nội.