Vietnam (Change Location/ Language)

 


Trang chủ Lịch bay Mua vé trực tuyến Trước chuyến bay Trên chuyến bay Khách hàng Thường xuyên Khuyến mại
Yêu cầu giấy tờ | Làm thủ tục trực tuyến | Làm thủ tục tại sân bay | Thông tin hành lý | Yêu cầu dịch vụ đặc biệt | Thông tin tiện ích | Option Town
Trang chủ > Trước chuyến bay > Yêu cầu dịch vụ đặc biệt > Hành lý và Phí dịch vụ đặc biệt
Hành lý và Phí dịch vụ đặc biệt | Vietnam Airlines
Hành lý và Phí dịch vụ đặc biệt
• Hành lý • Các mức giá dịch vụ đặc biệt • Các loại phí dịch vụ phụ thu trên các chuyến bay liên danh • Thông tin liên hệ của Cơ quan Bảo vệ quyền lợi hành khách Mỹ
 
Hành lý
 

Hành lý xách tay


Hạng dịch vụ Số kiện

Trọng lượng/kiện

Kích thước

Thương gia

2

7kg

56x36x23(cm) or 22x14x9 (in)

Phổ thông

1

7kg

56x36x23 (cm) or 22x14x9 (in)


Tiêu chuẩn hành lý ký gửi

  • Tất cả các khu vực trừ châu Mỹ

Hành trình

Hạng dịch vụ 

Trọng lượng tối đa

Trong châu Á ngoại trừ (*)

Thương gia

30 kg

Phổ thông

20 kg

Em bé1

10 kg

Đi/đến

châu Âu/Trung Đông/châu Phi/Úc/Niu-Di-Lân

Thương gia

40 kg

Phổ thông đặc biệt

40 kg

Phổ thông

30 kg

Em bé1

10 kg


(*) Đối với vé xuất tại Nhật Bản và Việt Nam


Hành trình

Hạng dịch vụ 

Trọng lượng tối đa

+ Giữa Nhật Bản và Việt Nam

+ Giữa Nhật Bản và châu Á/Úc đi qua Việt Nam

Thương gia

60 kg

Phổ thông

40 kg

Em bé1

10 kg

  • Đi/đến châu Mỹ

Hành trình

 Hạng dịch vụ

Trọng lượng tối đa

 Số lượng kiện tối đa

 Tổng kích thước 3 chiều/kiện

Đi/đến châu Mỹ

Thương gia

 23 kg

 02

158 cm (62 in)

Phổ thông

 23 kg

 02

158 cm (62 in)3

Em bé1

 23 kg

 012

115 cm (45 in)

  • Hành lý miễn cước áp dụng cho khách thuyền viên: 40kg.

Tiêu chuẩn hành lý ký gửi dành cho Khách hàng Thường xuyên xem tại đây


Tiêu chuẩn hành lý ký gửi áp dụng cho vé xuất trước ngày 27/07/2012 xem tại đây


Ghi chú:
1 Em bé là hành khách dưới 2 tuổi không mua ghế riêng
2 Thêm 01 xe đẩy gập lại được
3 Tổng kích thước ba chiều của cả 02 kiện không được vượt quá 273cm (107 in)


Hành lý tính cước

Hành lý tính cước hệ cân


Chặng bay nội địa Việt Nam

                                                                                  
Chặng bay / Hành trìnhGiá
(đã bao gồm thuế GTGT)
Giữa Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh, Nha Trang, Buôn Ma Thuột,
Đà Lạt, Cần Thơ, Plei-ku, Tuy Hòa, Quy Nhơn, Phú Quốc
VND 40,000 / 1 kg

Giữa Tp. Hồ Chí Minh và Hải Phòng, Vinh, Đồng Hới, Thanh Hóa


VND 40,000 / 1 kg

Chặng bay khác


VND 20,000 / 1 kg
 

Chặng bay quốc tế


Khu vực 1: Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, My-an-ma, Thái Lan.
Khu vực 2: Nga, Đông Nam Á (trừ khu vực 1), tiểu lục địa Nam Á, Đông Bắc Á (trừ Nhật Bản), Bắc/Trung Thái Bình Dương, Tây Nam Thái Bình Dương.
Khu vực 3: Nhật Bản và Châu Âu (trừ Nga), Trung Đông, Châu Phi.


      Từ / ĐếnKhu vực 1Khu vực 2Khu vực 3
      Khu vực 1    USD 5 / kgUSD 10 / kgUSD 20 / kg
      Khu vực 2USD 10 / kgUSD 20 / kgUSD 30 / kg
      Khu vực 3    USD 30 / kgUSD 40 / kgUSD 50 / kg


 Hành lý tính cước hệ kiện 


Hành trình

Trọng lượng tối đa 1 kiện

Kích thước tối đa 1 kiện

Cách tính số kiện

Giá

Từ / Đến

Châu Mỹ

23 kg (50 lbs)

158 cm (62 in)

Kiện thứ 2 (*)

USD 70

23 kg (50 lbs)

158 cm (62 in)

Từ kiện thứ 3 đến kiện thứ 10

USD 150

Trên 23 kg (50 lbs)

đến 32 kg (70 lbs)

158 cm (62 in)

1 kiện

USD 50

Trên 32 kg (70 lbs)

đến 45 kg (100 lbs)

158 cm (62 in)

1 kiện

USD 450

23 kg (50 lbs)

Trên 158 cm (62 in) đến 203 cm (80 in)

1 kiện

USD 175

23 kg (50 lbs)

Trên 203 cm (80 in) đến 292 cm (115 in)

1 kiện

USD 300


(*) Áp dụng cho kiện hành lý thứ 2 trong trường hợp HLMC hiển thị trên vé là 1 kiện


Ghi chú: Cước phí được tính cước riêng cho từng loại: quá số kiện, quá trọng lượng và quá kích thước. Ví dụ một kiện hành lý ngoài tiêu chuẩn miễn cước sẽ được tính cước quá số kiện, cước quá trọng lượng và cước quá kích thước.


Chính sách về hành lý liên quan đến các hành trình nối chuyến quốc tế với các hãng hàng không khác:

Chính sách hành lý miễn cước và tính cước cho vé xuất từ ngày 01/04/2011 liên quan đến một hoặc nhiều chuyến bay của các hãng hàng không sẽ được áp dụng dựa trên phương  pháp mới theo yêu cầu của Hiệp hội hàng không quốc tế (IATA). Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ các đại lý bán vé.


Hành lý đặc biệt

Yêu cầu về Hành lý đặc biệt xem tại đây


Áp dụng cho vé Hành lý tính cước/MCO xuất từ ngày 01/04/2013


Loại hành lý đặc biệt

Phân loại

Mức giá/1 chặng bay

Ghi chú

Nội địa VN (giá tịnh - (VND)

Giữa VN và Khu vực A* (USD)

Giữa VN và Khu vực B* (USD)

Giữa VN và Khu vực C* (USD)

Giữa VN và Khu vực D* (USD)

Động vật cảnh vận chuyển dạng hành lý ký gửi (AVIH)

Trọng lượng từ 9kg trở xuống

 250.000

50

100

175

200

Trọng lượng phân loại bao gồm trọng lượng của động vật cảnh và lồng vận chuyển. Mức giá áp dụng cho 1 lồng vận chuyển động vật cảnh.

Trọng lượng từ 9kg đến dưới16kg

400.000

75

125

225

250

Trọng lượng trên 16kg đến dưới 32kg

700.000

125

175

250

275

Động vật cảnh vận chuyển trên cabin (PETC) (**)

 


50

100

175

200

Động vật dẫn đường cho người tàn tật

 

 Miễn phí

 

Hành lý mua chỗ đặt trên ghế hành khách (CBBG)

 

Bằng 100% mức giá áp dụng cho người lớn cho mỗi ghế mua thêm

 

Xe đạp (Bike)

Trọng lượng từ 15kg trở xuống

 300.000

75

125

175

200

Mức giá áp dụng cho 1 chiếc xe đạp

Trọng lượng trên 15kg đến 23kg

500.000

100

150

200

225

Trọng lượng trên 23kg đến 32kg

700.000

150

200

250

300

Hành lý cồng kềnh (Bulky)

 

 Áp dụng mức giá HLTC thông thường

 

Bộ dụng cụ gôn (Golf)

Bộ thứ 1

 Miễn phí

Mức giá áp dụng cho 1 bộ gôn

Từ bộ thứ 2

500.000

100

175

200

250

Bộ dụng cụ trượt tuyết (Snow Skiing Equipment)

 

 200.000

100

125

150

200

Mức giá áp dụng cho 1 bộ.

Ván lướt (Surfboard) hoặc Cánh buồm (Windsurfing)

Kích thước 3 chiều không vượt quá 277cm (109in)

200.000

75

125

150

175

Mức giá áp dụng cho 1 ván lướt hoặc 1 cánh buồm

Kích thước 3 chiều trên 277cm (109in) đến dưới 292cm (115in)

300.000

125

175

200

250

Mức giá áp dụng cho 1 ván lướt hoặc 1 cánh buồm

Bộ dụng cụ lặn (Scuba diving equipment)

 

200.000

75

125

150

175

Mức giá áp dụng cho 1 bộ


Ghi chú:    
(*)
  • Khu vực A: Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, My-an-ma và Thái Lan.
  • Khu vực B: Nga và TC3 (trừ Khu vực A và Nhật Bản).
  • Khu vực C: Nhật Bản và TC2 (trừ Nga thuộc Châu Âu)
  • Khu vực D: TC1

(TC1, TC2, TC3 là IATA Traffic Conference Area 1, 2, 3)


(**) Dịch vụ này chỉ áp dụng trên một số đường bay nhất định. Quý khách vui lòng liên hệ với Vietnam Airlines để biết thêm chi tiết.


Phí hoàn Hành lý đặc biệt
Phí hoàn Hành lý đặc biệt sẽ được áp dụng nếu khách hoàn tiền hành lý đặc biệt sau khi đã đặt trước và trả tiền cho Hành lý đặc biệt. Cụ thể như sau:

  • Trong vòng 24 giờ trước chuyến bay hoặc sau chuyến bay: 50% mức giá áp dụng.
  • Ngoài 24 giờ trước chuyến bay: 10% mức giá áp dụng.

Áp dụng cho vé Hành lý tính cước/MCO xuất trước ngày 01/04/2013


Loại Hành lý ký gửi đặc biệt

Mức phí áp dụng

Động vật cảnh vận chuyển dưới dạng hành lý ký gửi(AVIH)

Áp dụng mức Hành lý tính cước thông thường

Động vật cảnh vận chuyển trên cabin (PETC)

Áp dụng 150% mức Hành lý tính cước thông thường

Động vật dẫn đường cho người tàn tật

Miễn phí

Hành lý mua chỗ đặt trên ghế hành khách (CBBG)

Mức tính cước bằng giá vé áp dụng một chiều cho người lớn tương ứng với chặng bay và hạng ghế của    khách.

Hành lý cồng kềnh/xe đạp

Áp dụng mức Hành lý tính cước thông thường

Dụng cụ chơi gôn

Miễn phí nếu trọng lượng dụng cụ chơi gôn không vượt quá 20kg đối với hệ cân hoặc không quá 1 bộ    gôn cho 1 khách đối với hệ kiện.
Áp dụng mức Hành lý tính cước thông thường cho vượt quá tiêu chuẩn miễn cước.

Dụng cụ trượt tuyết

Hệ cân: Áp dụng mức Hành lý tính cước thông thường nếu tổng trọng lượng hành lý của khách và bộ dụng cụ trượt tuyết vượt quá tiêu chuẩn miễn cước.
Hệ kiện: Áp dụng 25% mức Hành lý tính cước thông thường nếu hành lý của khách vượt quá tiêu chuẩn miễn cước do mang theo bộ dụng cụ trượt tuyết.

Ván lướt

Áp dụng mức Hành lý tính cước thông thường

Dụng cụ lặn

Miễn phí nếu trọng lượng dụng cụ chơi gôn không vượt quá 20kg đối với hệ cân hoặc không quá 1 bộ    gôn cho 1 khách đối với hệ kiện.
Áp dụng mức Hành lý tính cước thông thường cho vượt quá tiêu chuẩn miễn cước.


  Lên đầu trang
Các mức giá dịch vụ đặc biệt

 

Giá dịch vụ đặc biệt từ ngày 01/04/2013:


Loại dịch vụ đặc biệt

Mức giá áp dụng

Ghi chú

Dịch vụ khách sử dụng bình oxy (OXYG)

  • Khách sử dụng bình oxy trên cabin trả tiền vé như đối với khách thông thường.
  • Mức giá áp dụng cho dịch vụ khách sử dụng bình oxy bao gồm:
    • Giá sử dụng bình oxy:
      • Chặng bay nội địa: 2.000.000VND/1bình oxy (giá tịnh chưa bao gồm thuế GTGT)
      • Chặng bay quốc tế: 200USD/1bình oxy
    • Giá vận chuyển bình oxy: Bằng mức giá áp dụng cao nhất cho người lớn cho mỗi ghế đặt bình oxy.
  • Người đi cùng khách OXYG trả tiền vé như đối với khách thông thường.

Tiếp viên đi cùng nếu    khách yêu cầu.

Dịch vụ khách nằm cáng (STCR)

  • Khách nằm cáng trên cabin trả tiền vé như đối với khách thông thường.
  • Giá vận chuyển cáng: Bằng 6 lần mức giá áp dụng cao nhất cho người lớn.
  • Người đi cùng khách nằm cáng trả tiền vé như đối với khách thông thường.

Tiếp viên đi cùng nếu khách yêu cầu.

Dịch vụ khách nằm cáng sử dụng bình oxy (STCR/OXYG)

  • Khách nằm cáng sử dụng bình oxy trả tiền vé như đối với khách thông thường.
  • Giá dịch vụ khách nằm cáng sử dụng bình oxy:
    • Giá sử dụng bình oxy:
      • Chặng bay nội địa: 2.000.000VND/1bình oxy (giá tịnh chưa bao gồm thuế GTGT)
      • Chặng bay quốc tế: 200USD/1bình oxy
    • Giá vận chuyển bình oxy: Bằng mức giá áp dụng cao nhất cho người lớn cho mỗi ghế đặt bình oxy.
    • Giá vận chuyển cáng: Bằng 6 lần mức giá áp dụng cao nhất cho người lớn.
  • Người đi cùng khách nằm cáng sử dụng bình oxy trả tiền vé như đối với khách thông thường.

Tiếp viên đi cùng nếu khách yêu cầu.

Dịch vụ trẻ em đi một mình từ 2 đến dưới 6 tuổi (UM)

  • UM trả tiền vé theo mức giá cho trẻ em có người lớn đi cùng như khách thông thường.
  • Giá dịch vụ UM: 500.000VND (giá tịnh chưa bao gồm thuế GTGT) đối với chặng bay nội địa hoặc 50USD đối với chặng bay quốc tế.

Bắt buộc phải có 1 Tiếp viên đi kèm 1 UM.

Dịch vụ trẻ em đi một mình từ 6 đến dưới 12 tuổi (UM)

  • UM trả tiền vé theo mức giá cho trẻ em có người lớn đi cùng như khách thông thường.
  • Giá dịch vụ UM: 500.000VND (giá tịnh chưa bao gồm thuế GTGT) đối với chặng bay nội địa hoặc 50USD đối với chặng bay quốc tế.

Tiếp viên đi cùng nếu khách yêu cầu.

Dịch vụ trẻ em đi một mình từ 12 đến dưới 15 tuổi (UM)

  • UM trả tiền vé theo mức giá cho người lớn như khách thông thường.
  • Giá dịch vụ UM: 500.000VND (giá tịnh chưa bao gồm thuế GTGT) đối với chặng bay nội địa hoặc 50USD đối với chặng bay quốc tế.

Tiếp viên đi cùng nếu khách yêu cầu.

Dịch vụ phục vụ khách cần mua thêm chỗ để đặt chân (LEGB/LEGR/LEGL)

  • Khách trả tiền vé như đối với khách thông thường.
  • Giá áp dụng cho ghế mua thêm: Bằng 100% mức giá áp dụng cho người lớn tương ứng với hạng đặt chỗ mà khách đã mua cho mỗi ghế mua thêm.

Tiếp viên đi cùng nếu khách yêu cầu.

Dịch vụ phục vụ khách có khổ người quá cỡ (EXST)

Dịch vụ xe lăn trên cabin (WCHC)

  • Giá dịch vụ: Miễn phí
  • Xe lăn của khách (nếu có) được chuyên chở miễn phí.
  • Khách trả tiền vé như đối với khách thông thường.

Tiếp viên đi cùng nếu khách yêu cầu.

Dịch vụ xe lăn lên xuống máy bay (WCHS)

Dịch vụ xe lăn trên sân đỗ (WCHR)

Dịch vụ phục vụ khách khiếm thính (DEAF)

  • Giá dịchvụ: Miễn phí
  • Khách trả tiền vé như đối với khách thông thường.

Tiếp viên đi cùng nếukhách yêu cầu.

Dịch vụ phục vụ khách khiếm thị (BLND)


Phí hoàn Dịch vụ đặc biệt
Phí hoàn Dịch vụ đặc biệt sẽ được áp dụng nếu khách hoàn tiền Dịch vụ đặc biệt sau khi đã đặt trước và trả tiền cho Dịch vụ đặc biệt. Cụ thể như sau:
  • Trong vòng 24 giờ trước chuyến bay hoặc sau chuyến bay: 50% mức giá áp dụng.
  • Ngoài 24 giờ trước chuyến bay: 10% mức giá áp dụng
Giá dịch vụ đặc biệt trước ngày 01/04/2013:

Tên Dịch Vụ

Chi Phí Vận Chuyển
Dịch vụ cung cấp suất ăn đặc biệt Trả tiền vé như đối với khách thông thường

Dịch vụ nôi trẻ em trên máy bay

Trả tiền vé như đối với khách thông thường

Dịch vụ phục vụ khách khiếm thị

  • Trả tiền vé như đối với khách thông thường  
  • Nếu yêu cầu dịch vụ tiếp viên VNA đi cùng khách: Khách khiếm thị sẽ phải trả thêm 1 lần giá vé cạnh tranh cao nhất loại 1 năm của VN cho hành trình khách yêu cầu dịch vụ tiếp viên VNA đi cùng.  
  • Chó dẫn đường (nếu có) của khách khiếm thị làm thủ tục như động vật cảnh vận chuyển theo đường hành lý ký gửi (AVIH) được chuyên chở miễn phí.

Dịch vụ phục vụ khách có khổ người quá cỡ

Trả tiền vé như đối với khách thông thường tương ứng với số chỗ đã mua.

Dịch vụ trợ giúp khách là phụ nữ có thai

Trả tiền vé như đối với khách thông thường


Dịch vụ phục vụ khách cần mua thêm chỗ để đặt chân

  • Trả tiền vé như đối với khách thông thường tương ứng với số chỗ khách đã mua.
  • Nếu yêu cầu dịch vụ tiếp viên VNA đi cùng khách: Khách LEGB sẽ phải trả thêm 1 lần giá vé cạnh tranh cao nhất loại 1 năm của VN cho hành trình khách yêu cầu dịch vụ tiếp viên VNA đi cùng.

Dịch vụ xe lăn trên sân đỗ

  • Xe lăn của khách (nếu có) được chuyên chở miễn phí. 

Dịch vụ xe lăn lên xuống máy bay

  • Xe lăn của khách (nếu có) được chuyên chở miễn phí.

Dịch vụ xe lăn trên máy bay

  • Xe lăn của khách (nếu có) được chuyên chở miễn phí.
  • Nếu yêu cầu dịch vụ tiếp viên VNA đi cùng khách: Khách WCHC sẽ phải trả thêm 1 lần giá vé cạnh tranh cao nhất loại 1 năm của VN cho hành trình khách yêu cầu dịch vụ tiếp viên VNA đi cùng.

Dịch vụ khách phải xác nhận sức khỏe trước chuyến bay

  • Khách MEDA trả tiền vé như đối với khách thông thường. 
  • Nếu khách MEDA yêu cầu dịch vụ tiếp viên đi cùng, giá vé cho tiếp viên đi cùng là giá vé cạnh tranh loại 1 năm của VN cho chặng bay khách yêu cầu dịch vụ.  

Dịch vụ khách nằm cáng (STCR)

  • Trả tiền bằng 4 lần giá vé cạnh tranh cao nhất loại 1 năm của VN cho hành trình khách đã đặt dịch vụ.
  • Trẻ sơ sinh và trẻ em nếu yêu cầu dịch vụ STCR: Trả tiền như đối với khách người lớn yêu cầu dịch vụ STCR.
  • Người đi cùng khách STCR trả tiền vé như đối với khách thông thường.
  • Nếu khách có yêu cầu dịch vụ tiếp viên đi cùng, giá vé cho tiếp viên đi cùng là giá vé cạnh tranh cao nhất loại 1 năm của VN cho chặng bay khách yêu cầu dịch vụ.

Dịch vụ khách sử dụng bình oxy (OXYG)

  • Khách trả theo mức giá cạnh trạnh cao nhất    loại 1 năm của VN cho hành trình đặt dịch vụ cho: 1 ghế chỗ ngồi của khách và số chỗ mua thêm để đặt bình ôxy. Ngoài ra, khách phải trả thêm phí sử dụng thiết bị OXYG là 150USD/bình ôxy.     
  • Người đi cùng khách OXYG trả tiền vé như đối với khách thông thường.   
  • Nếu khách có yêu cầu dịch vụ tiếp viên đi cùng, giá vé cho tiếp viên là giá vé cạnh tranh cao nhất loại 1 năm của VN cho chặng bay khách yêu cầu dịch vụ.

Dịch vụ khách nằm cáng sử dụng bình oxy (STCR/OXYG)

  • Đối với hành khách yêu cầu kết hợp cả 2 dịch vụ nằm cáng và bình oxy, khách trả tiền theo giá vé cạnh tranh cao nhất loại 1 năm của VN cho hành trình khách đã đặt dịch vụ OXYG và STCR bao gồm: 4 lần giá vé cho dịch vụ cáng, cộng với số chỗ mua thêm để đặt bình oxy. Ngoài ra, khách phải trả thêm phí sử dụng thiết bị OXYG là 150USD/bình oxy.
  • Trẻ sơ sinh và trẻ em nếu yêu cầu dịch vụ OXYG và STCR: Trả tiền như đối với khách người lớn yêu cầu dịch vụ STCR.
  • Người đi cùng khách OXYG và STCR trả tiền vé như đối với khách thông thường.
  • Nếu khách có yêu cầu dịch vụ tiếp viên đi cùng, giá vé cho tiếp viên đi cùng là giá vé cạnh tranh cao nhất loại 1 năm của VN cho chặng bay khách yêu cầu dịch vụ.

Trẻ sơ sinh (INF): Là khách từ 14 ngày tuổi đến dưới  2 tuổi

  • Trả tiền vé như đối với INF đi cùng cha, mẹ/giám hộ hoặc người uỷ quyền.

Nếu mỗi cha, mẹ/giám hộ hoặc người được uỷ quyền đi cùng từ 2 INF trở lên: 

  • Từ INF thứ hai trở đi, mỗi một INF phải mua vé như CHD.
  • Trả thêm 50% giá vé cạnh tranh loại 1    năm của VN áp dụng cho người lớn đối với mỗi một tiếp viên đi cùng một INF

Khách đi cùng  trẻ sơ sinh và trẻ em

Nếu mỗi cha, mẹ/giám hộ hoặc người được uỷ quyền đi cùng 01 INF và 02  CHD dưới 6 tuổi: 

  • Trả thêm chi phí cho tiếp viên đi cùng 1 CHD trong số 2 CHD nói trên như đối với chi phí tiếp viên đi cùng UM ở cùng độ tuổi với CHD này.

Nếu mỗi cha, mẹ/giám hộ hoặc người được uỷ quyền đi cùng 02 INF và 01 CHD dưới 6 tuổi: 

  • INF thứ hai phải mua vé như CHD.    
  • Trả thêm 50% giá vé cạnh tranh loại 1 năm của VN áp dụng cho người lớn đối với 01 tiếp viên đi cùng 01 INF đã mua vé CHD  nói trên.  

Nếu mỗi cha, mẹ/giám hộ hoặc người được uỷ quyền đi cùng 02 INF và 02 CHD dưới 6 tuổi:  

  • INF thứ  hai phải mua vé như CHD.     
  • Trả thêm 50% giá vé cạnh tranh loại 1 năm của VN áp dụng cho người lớn đối với 01 tiếp viên đi cùng 01 INF đã mua vé CHD         nói trên. 
  • Trả thêm chi phí cho tiếp viên đi cùng 01 CHD trong số 02 CHD nói trên như đối với chi phí tiếp viên đi cùng UM ở cùng độ tuổi với CHD này.

Dịch vụ trẻ em đi một mình từ 2 tuổi  đến dưới 4 tuổi

  • Trả tiền vé như đối với CHD ở cùng độ tuổi đi cùng cha, mẹ/giám hộ hoặc người được uỷ quyền.    
  • Trả thêm 1 lần giá vé cạnh tranh loại 1 năm của VN áp dụng cho người lớn đối với tiếp viên đi cùng UM.
  • Trả thêm chi phí chăm sóc UM (nếu có) tại điểm dừng nối chuyến quá 6 giờ theo QĐ của VNA.


UM từ 4 tuổi trở lên đến dưới  6 tuổi

  • Trả tiền vé như đối với CHD ở cùng độ tuổi đi cùng cha, mẹ/giám hộ hoặc người được uỷ quyền.    
  • Trả thêm 50% giá vé cạnh tranh loại 1 năm của VN áp dụng cho người lớn đối với tiếp viên đi cùng UM. 
  • Trả thêm chi phí chăm sóc UM (nếu có) tại điểm dừng nối chuyến quá 6 giờ theo quy định của VNA.

UM từ 6 tuổi trở lên đến dưới 12 tuổi

  • Trả tiền vé như đối với CHD ở cùng độ tuổi đi cùng cha, mẹ/giám hộ hoặc người được uỷ quyền     
  • Trả thêm chi phí chăm sóc UM (nếu có) tại điểm dừng nối chuyến quá 6 giờ theo quy định của VNA 

UM từ 12 tuổi trở lên đến dưới 15 tuổi

  • Trả tiền vé như đối với khách ADL thông thường.    
  • Trả thêm chi phí chăm sóc UM (nếu có) tại điểm dừng nối chuyến quá 6 giờ theo quy định của VNA.  
  Lên đầu trang
Các loại phí dịch vụ phụ thu trên các chuyến bay liên danh


Trên các chuyến bay liên danh của Vietnam Airlines do các Hãng hàng không khác khai thác, các loại phí và dịch vụ phụ thu có thể khác với các loại phí và dịch vụ phụ thu của VN. Để xem chi tiết, vui lòng tra trên trang web của các Hãng hàng không khai thác.

                                                                                                                                                                                                       
Japan Airlines   
  Lên đầu trang
Thông tin liên hệ của Cơ quan Bảo vệ quyền lợi hành khách Mỹ
  • Địa chỉ gửi thư: Aviation Consumer Protection Division, C-75, U.S. Department of Transportation, 1200 New Jersey Ave., S.E., Washington, D.C. 20590

  • Địa chỉ trang điện tử: http://airconsumer.dot.gov

  • Số điện thoại: 202-366-2220
  Lên đầu trang
© 2012 Vietnam Airlines Sơ đồ website | Liên hệ | Hỏi và Đáp | Đối tác Bạn hàng | Vận tải hàng hóa | Bảo mật Thông tin | Điều khoản sử dụng

Tổng công ty Hàng không Việt Nam. Số 200 Nguyễn Sơn, P.Bồ Đề, Q.Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: (84-4) 3 8320320/ (84-8) 3 8320320. Fax: (84-4) 3 8722375.
Giấy chứng nhận ĐKKD/Quyết định thành lập số 952/QĐ-TTg ngày 23/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Mã số doanh nghiệp: 0100107518, cấp ngày 27/07/2010 tại Sở KHĐT thành phố Hà Nội.